Bộ đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 9 năm 2020 - 2021

599

Ma trận đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 9

Nội dung Mức độ nhận thức Tổng
  Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức cao hơn  
  TN TL TN TL TN TL TN TL  

CHƯƠNG 3: Phi kim – Sơ lược về bảng tuần hoàn các NTHH.

- Số thứ tự của chu kì.

- Sự biến đổi tính kim loại, phi kim trong một nhóm.

 

 

 

2(1)

10%

Số câu

2 câu

 

 

 

 

 

 

 

 

Số điểm

Tỉ lệ

1

10 %

 

 

 

 

 

 

 

 

CHƯƠNG 4 :

Hiđrocacbon – Nhiên liệu.

- Chỉ ra các hợp chất hữu cơ.

- Tính theo PTHH.

- Tính chất của các Hirocacbon.

- Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hóa.

 

 

 

4(3,5)

35 %

 

Số câu

1 câu

 

2 câu

1 câu

 

 

 

 

 

Số điểm

Tỉ lệ

0,5

5%

 

1

10%

2

20%

 

 

 

 

 

CHƯƠNG :

Dẫn xuất của Hidrocacbon - Polime.

 

- Nhận biết các dẫn xuất của Hidrocacbon.

- Tính toán theo PTHH.

.

 

- Xác đinh công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

 

4(5,5 )

55%

Số câu

 

 

1 câu

1 câu

 

1 câu

 

1 Câu

 

Số điểm

Tỉ lệ

 

 

0,5

5%

1,5

15%

 

2,5

25%

 

1

10%

 

Tổng

3(1,5 )

 

3(1,5)

2(3,5)

 

1(2,5)

1(1)

 

 

2(1,5)

15%

5(5)

50%

1(2,5)

25%

1(1)

10%

10(10)

100%

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 9 môn Hóa học 

Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn một trong các chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng:( Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)

Câu 1: Số thứ tự của nhóm cho biết:

A. Số electron lớp ngoài cùng 

B. Số lớp electron

C. Kí hiệu hóa học và tên nguyên tố 

D. nguyên tử khối của nguyên tố

Câu 2: Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:

A. Tính kim loại và tính phi kim đều giảm.

B. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.

C. Tính kim loại và phi kim đều tăng.

D. Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.

Câu 3: Dãy đều gồm các hợp chất hữu cơ là:

A. CH4, C2H6O, CaO

B. CH3COOH, HCl, CH3OH

C. CH3COONa, CaCl2, C2H5Cl

D. C2H6O, C6H12O6, C12H22O11

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 32,5 gam Zn trong 200 g dung dịch CH3COOH a%, vừa đủ. Giá trị của a là

A. 15 % 

B. 30 %

C. 45 %

D. 60%

Câu 5: Dẫn từ từ 4,48 lít ( ở điều kiện tiêu chuẩn) hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 qua dung dịch Brom dư, thấy khối lượng Brom phản ứng là 16 gam. Thành phần phần trăm về thể tích của CH4, C2H4 trong hỗn hợp X là: :

A. 25% và 75% 

B. 75% và 25%

C. 50 % và 50%

D. 40 % và 60%

Câu 6: Có ba dung dịch : rượu etylic, axit axetic, glucozơ. Để phân biệt ba dung dịch trên cần dùng :

A. Quỳ tím, Ag2O trong dung dịch Amonniac

B. NaOH, Ag2O trong dung dịch Amoniac

C. Zn, NaOH

D. NaOH, quỳ tím.

Phần II : Tự Luận ( 7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:

CH4 →  C2H2 → C2H4 → CH3–CH2–OH → CH3–COOH→ CH3–COOC2H5

Câu 2: (1,5 điểm)

Có 3 lọ không nhãn đựng 3 dung dịch không màu: hồ tinh bột, glucozơ, saccarozo.

Hãy nêu cách nhận biết các chất trên bằng phương pháp hóa học.

Câu 3: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 11,3 g hốn hợp A gồm Mg, Zn trong 200 g dung dịch CH3-COOH nồng độ a % ,vừa đủ tạo thành dung dịch A; 6,72 lít khí Hidro ở điều kiện tiêu chuẩn. Hãy:

a, Viết phương trình hóa học của phản ứng trên ?

b, Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp A ban đầu?

c, Tính nồng độ phần trăm của dung dịch CH3-COOH đã dùng và dung dịch muối thu được sau phản ứng?

Câu 4 (1,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ A thu được 17,6 g khí CO2 và 9 g H2O. Biết phân tử chất A chỉ chứa một nguyên tử oxi trong phân tử và tác dụng được với Natri giải phóng H2. Hãy xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của A.

(Biết H=1;C=12;O=16;S=32, Cl =35,5; Mg = 24; Fe = 56, Zn=65)

 

download
 

THÔNG TIN GÓP Ý
        Quý thầy cô hoặc bạn đọc muốn đóng góp tài liệu, vui lòng gửi về:
    Fanpage: https://www.facebook.com/linhhoitrithuc (Chia sẻ tài nguyên miễn phí)
    Email: linhhoitrithuc@gmail.com  
 Tags: hóa học

Những tin đã đăng

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập9
  • Hôm nay634
  • Tháng hiện tại8,989
  • Tổng lượt truy cập73,780
GIÁO ÁN THEO CHỦ ĐỀ
ĐỀ THI HK 2 TIỂU HỌC
giáo án theo công văn 5512
facebook
Đăng nhập
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây