Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 3

1037

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 3

Ma trận đề kiểm tra môn Toán học kì 2 lớp 3

Mạch kiến thức, kĩ năng
 
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100 000; nhân, chia số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số. Số câu 3   1 2       1 4 3
Câu số 1,2;3   6 8; 9       11 1;2;3;6 8; 9;11
Số điểm 1,5   0,5 3,5       0,5 2,0 4,0
Đại lượng và đo đại lượng. Xem đồng hồ. Số câu     2           2  
Câu số     4;5           4,5  
Số điểm     1,0           1,0  
Yếu tố hình học: hình chữ nhật, chu vi và diện tích hình chữ nhật; hình vuông, chu vi và diện tích hình vuông. Số câu         1       1  
Câu số         7       7  
Số điểm         1,0       1,0  
Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị Số câu           1       1
Câu số           10       10
Số điểm           2,0       2,0
Tổng Số câu 3   3 2 1 1   1 7 4
Câu số 1,2;3   4;5; 6 8; 9 7 10   11 1;2;3;4;5;6;7 8;9;10;11
Số điểm 1,5   1,5 3,5 1,0 2,0   0,5 4,0 6,0
 

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3

Trường: ……..…………….….…

Họ và tên:……..…………………

Lớp: ……..………………………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
LỚP 3 - NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: Toán - THỜI GIAN: 40 PHÚT

Ngày kiểm tra: ………. tháng ….. năm …….

PHẦN I: Trắc nghiệm

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1. Số gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 4 chục, 9 đơn vị được viết là:

A. 52649
B. 25649
C. 62549
D. 42659

Câu 2. Kết quả của phép chia 24854 : 2 là:

A. 21427
B. 12427
C. 12327
D. 13427

Câu 3. Giá trị của biểu thức (4536 + 73845) : 9 là:

A. 9709
B. 12741
C. 8709
D. 8719

Câu 4. 3km 6m =………………….m

A. 306
B. 3600
C. 3006
D. 360

Câu 5. Từ 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ đúng là:

A. 20 phút
B. 10 phút
C. 15 phút
D. 5 phút

Câu 6. Cho x : 8 = 4653. Giá trị của x là:

A. 37224
B. 27224
C. 47224
D. 36224

Câu 7. Một hình chữ nhật có chiều dài là 8dm, chiều rộng là 4cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

A. 32 cm
B. 32 cm2
C. 320 cm
D. 320 cm2

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 8: Đặt tính rồi tính:

a. 32 457 + 46 728

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

b.73 452 – 46 826

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

c. 21 513 x 4

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

d. 84 917 : 7

……………………..

……………………...

……………………...

……………………..

……………………..

……………………

Câu 9: Tìm x

x 7 = 28406

1248 + x = 39654

: 9 = 1016

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10: Có 7 thùng dầu như nhau đựng tất cả 63 lít dầu. Hỏi có 774 lít dầu thì cần bao nhiêu thùng như thế để chứa hết?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11: Tìm hiệu của số bé nhất có năm chữ số với số lẻ lớn nhất có hai chữ số?

.......................................................................................................................................................

Đáp án và hướng dẫn chấm môn Toán lớp 3 học kỳ II

I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7
Đáp án A B C C D A D
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0

II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 8: Đặt tính rồi tính: (2,0 điểm) Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm

a. 79185
b. 26626
c. 86052
d. 12131

Câu 9: Tìm x (1,5 điểm) Đúng mỗi phần ghi 0,5 điểm

x 7 = 28406

x = 28406 : 7

x = 4058

1248 + x = 39654

= 39654 – 1248

x = 38406

: 9 = 1016

x = 1016 x 9

x = 9144

Câu 10: ( 2,0 điểm)

Tóm tắt (0,5 điểm)

63 l dầu: 7 thùng

774 l dầu: … thùng?

Bài giải

Mỗi thùng đựng số l dầu là: (0,5 điểm)

63 : 7 = 9 (l dầu)

774l dầu đựng số thùng là là: (0,5 điểm)

774 : 9 = 86 (thùng)

Đáp số: 86 thùng (0,5 điểm)

Câu 11: ( 0,5 điểm)

Hiệu của số bé nhất có năm chữ số với số lẻ lớn nhất có hai chữ số là:

10 000 – 99 = 9901

download

THÔNG TIN GÓP Ý
        Quý thầy cô hoặc bạn đọc muốn đóng góp tài liệu, vui lòng gửi về:
    Fanpage: https://www.facebook.com/linhhoitrithuc (Chia sẻ tài nguyên miễn phí)
    Email: linhhoitrithuc@gmail.com  
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập7
  • Hôm nay648
  • Tháng hiện tại17,763
  • Tổng lượt truy cập47,600
GIÁO ÁN THEO CHỦ ĐỀ
ĐỀ THI HK 2 TIỂU HỌC
giáo án theo công văn 5512
facebook
Đăng nhập
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây