ĐĂNG KÝ NHẬN TIN

Nhập Email để nhận những bài viết mới nhất
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập17
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm15
  • Hôm nay1,300
  • Tháng hiện tại17,166
  • Tổng lượt truy cập192,163
đề thi học kỳ 2 tiểu học
5512
GIÁO ÁN THEO CHỦ ĐỀ

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 3

Chủ nhật - 04/04/2021 22:33 46 0

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 3

Ma trận đề kiểm tra môn Toán học kì 2 lớp 3

Mạch kiến thức, kĩ năng
 
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100 000; nhân, chia số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số. Số câu 3   1 2       1 4 3
Câu số 1,2;3   6 8; 9       11 1;2;3;6 8; 9;11
Số điểm 1,5   0,5 3,5       0,5 2,0 4,0
Đại lượng và đo đại lượng. Xem đồng hồ. Số câu     2           2  
Câu số     4;5           4,5  
Số điểm     1,0           1,0  
Yếu tố hình học: hình chữ nhật, chu vi và diện tích hình chữ nhật; hình vuông, chu vi và diện tích hình vuông. Số câu         1       1  
Câu số         7       7  
Số điểm         1,0       1,0  
Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị Số câu           1       1
Câu số           10       10
Số điểm           2,0       2,0
Tổng Số câu 3   3 2 1 1   1 7 4
Câu số 1,2;3   4;5; 6 8; 9 7 10   11 1;2;3;4;5;6;7 8;9;10;11
Số điểm 1,5   1,5 3,5 1,0 2,0   0,5 4,0 6,0
 

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3

Trường: ……..…………….….…

Họ và tên:……..…………………

Lớp: ……..………………………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
LỚP 3 - NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: Toán - THỜI GIAN: 40 PHÚT

Ngày kiểm tra: ………. tháng ….. năm …….

PHẦN I: Trắc nghiệm

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1. Số gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 4 chục, 9 đơn vị được viết là:

A. 52649
B. 25649
C. 62549
D. 42659

Câu 2. Kết quả của phép chia 24854 : 2 là:

A. 21427
B. 12427
C. 12327
D. 13427

Câu 3. Giá trị của biểu thức (4536 + 73845) : 9 là:

A. 9709
B. 12741
C. 8709
D. 8719

Câu 4. 3km 6m =………………….m

A. 306
B. 3600
C. 3006
D. 360

Câu 5. Từ 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ đúng là:

A. 20 phút
B. 10 phút
C. 15 phút
D. 5 phút

Câu 6. Cho x : 8 = 4653. Giá trị của x là:

A. 37224
B. 27224
C. 47224
D. 36224

Câu 7. Một hình chữ nhật có chiều dài là 8dm, chiều rộng là 4cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

A. 32 cm
B. 32 cm2
C. 320 cm
D. 320 cm2

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 8: Đặt tính rồi tính:

a. 32 457 + 46 728

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

b.73 452 – 46 826

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

c. 21 513 x 4

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

d. 84 917 : 7

……………………..

……………………...

……………………...

……………………..

……………………..

……………………

Câu 9: Tìm x

x 7 = 28406

1248 + x = 39654

: 9 = 1016

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10: Có 7 thùng dầu như nhau đựng tất cả 63 lít dầu. Hỏi có 774 lít dầu thì cần bao nhiêu thùng như thế để chứa hết?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11: Tìm hiệu của số bé nhất có năm chữ số với số lẻ lớn nhất có hai chữ số?

.......................................................................................................................................................

Đáp án và hướng dẫn chấm môn Toán lớp 3 học kỳ II

I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7
Đáp án A B C C D A D
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0

II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 8: Đặt tính rồi tính: (2,0 điểm) Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm

a. 79185
b. 26626
c. 86052
d. 12131

Câu 9: Tìm x (1,5 điểm) Đúng mỗi phần ghi 0,5 điểm

x 7 = 28406

x = 28406 : 7

x = 4058

1248 + x = 39654

= 39654 – 1248

x = 38406

: 9 = 1016

x = 1016 x 9

x = 9144

Câu 10: ( 2,0 điểm)

Tóm tắt (0,5 điểm)

63 l dầu: 7 thùng

774 l dầu: … thùng?

Bài giải

Mỗi thùng đựng số l dầu là: (0,5 điểm)

63 : 7 = 9 (l dầu)

774l dầu đựng số thùng là là: (0,5 điểm)

774 : 9 = 86 (thùng)

Đáp số: 86 thùng (0,5 điểm)

Câu 11: ( 0,5 điểm)

Hiệu của số bé nhất có năm chữ số với số lẻ lớn nhất có hai chữ số là:

10 000 – 99 = 9901

download

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây