Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5

Thứ hai - 05/04/2021 09:00 356

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5

BÀI KIỂM TRA CUỐI HK II MÔN TOÁN LỚP 5

PHÒNG GD & ĐT.........................

Trường Tiểu học & THCS..............

Bài kiểm tra cuối HKII Năm học: 2019 - 2020

Môn: Toán 5

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

(Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng)

Câu 1. (1 điểm).

a) Phân số \frac{3}{4} viết dưới dạng số thập phân là:

a. 0,34
b. 3,4
c. 0,75
d. 7,5

b) Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:

a. \frac{2}{1000}
b. \frac{2}{100}
c. \frac{2}{10}
d. 2

Câu 2. (1 điểm).

a) Hỗn số 4\frac{5}{100} viết thành số thập phân là:

a. 4,05
b. 4,005
c. 4,5
d. 45

b) Số thập phân 0,85 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a. 8,5%
b. 850%
c. 0,85%
d. 85%

Câu 3. (1 điểm) Kết quả của phép tính 15,36 : 6,4 là:

a. 2,49
b. 2,9
c. 2,4
d. 2,39

Câu 4. (1 điểm)

a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 4m³ 21dm³ = .........................................m³

a. 4,0021m3
b. 4,021 m3
c. 4,210m³
d. 4,0210m³

b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 6 ngày 13 giờ = ………….. ……….giờ

a. 154 giờ
b. 150 giờ
c. 144 giờ
d. 157 giờ

II. TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 5. (2 điểm) Đặt tính rồi tính

a) 79,08 + 36,5   b) 3,09 – 0,53

.......................... ............................

.......................... ............................

.......................... ............................

.......................... ............................

 

c) 52,8 x 6,3     d) 75,52 : 5

.......................... ............................

.......................... ............................

.......................... ............................

.......................... ............................

Câu 6: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.

a. 101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96 =

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

 

b. 4,5 : (3,58 + 4,42) =

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

Câu 7. (1 điểm) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,5m; chiều cao 3,8m.

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

Câu 8. (2 điểm). Quãng đường AB dài 108 km. Hai xe máy khởi hành cùng một lúc, một xe đi từ A đến B với vận tốc 35 km/ giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 37 km/giờ. Hỏi từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai xe máy gặp nhau ?

Bài giải:

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HK II MÔN TOÁN LỚP 5

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
Câu 1 a Câu 1 b Câu 2a Câu 2b Câu 3 Câu 4a Câu 4b
Đáp án c b a d c b d
Điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 1 đ 0,5 đ 0,5 đ

II. TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 5: Đặt tính rồi tính (2 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

a. 115,58

b. 2,56

c. 332,64

d. 15,104

Câu 6: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: (Mỗi ý đúng được 0,5 đ)

a) 101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96

= 101 – 2,6 x 1,8 + 8,98

= 101 – 4,68 + 8,96

= 96,32 – 8,96 = 87,36

 

b) 4,5 : (3,58 + 4,42)

= 4,5 : 8

= 0,5625

Câu 7: (1 điểm): Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,5m; chiều cao 3,8m .

Bài làm

Thể tích của hình hộp chữ nhật là: (0,25 điểm)

8,5 x 6,5 x 3,8 = 209,95 (m3) (0,5 điểm)

Đáp số: 209,95 m3 (0,25 điểm)

Câu 8: (2 điểm)

Bài làm

Sau mỗi giờ, hai xe máy đi được quãng đường là: (0,25 điểm)

35 + 37 = 72 (km) (0,5 điểm)

Thời gian để hai xe máy gặp nhau là: (0,25 điểm)

108 : 72 = 1,5 (giờ) (0,75 điểm)

Đáp số: 1,5 giờ (0,25 điểm)

MA TRẬN ĐỀ THI HK II MÔN TOÁN LỚP 5

Mạch kiến thức, kỹ năng Số câuvà số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Cộng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số học, đại số: (Số tự nhiên, phân số, số thập phân, các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân...) Số câu 2C 1+2   1C 3 1TL C5       1TL C6 3 2
Số điểm 2,0   1,0 2,0       1,0 3,0 3,0
ĐL và đo ĐL (các đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện tích, thời gian, thể tích...) Số câu 14               1  
Số điểm 1,0               1,0  
Yếu tố hình học (Chu vi, diện tích, thể tích: hình thang, hình tròn, hình hộp chữ nhật, hình lập phương...) Số câu   1TL C7               1
Số điểm   1,0               1,0
Giải toán (Chuyển động đều, bài toán có liên quan đến các phép tính với số đo thời gian.. ) Số câu           1TL C8       1
Số điểm           2,0       2,0
Cộng Số câu 3 1 1 1   1   1 4 4
Số điểm 3,0 1,0 1,0 2,0   2,0   1,0 4,0 6,0
 

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết
 

download

THÔNG TIN GÓP Ý
        Quý thầy cô hoặc bạn đọc muốn đóng góp tài liệu, vui lòng gửi về:
    Fanpage: https://www.facebook.com/linhhoitrithuc (Chia sẻ tài nguyên miễn phí)
    Email: linhhoitrithuc@gmail.com  
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây