ĐĂNG KÝ NHẬN TIN

Nhập Email để nhận những bài viết mới nhất
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập34
  • Thành viên online1
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm32
  • Hôm nay1,079
  • Tháng hiện tại16,945
  • Tổng lượt truy cập191,942
đề thi học kỳ 2 tiểu học
5512
GIÁO ÁN THEO CHỦ ĐỀ

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5

Chủ nhật - 04/04/2021 22:00 53 0

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5

BÀI KIỂM TRA CUỐI HK II MÔN TOÁN LỚP 5

PHÒNG GD & ĐT.........................

Trường Tiểu học & THCS..............

Bài kiểm tra cuối HKII Năm học: 2019 - 2020

Môn: Toán 5

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

(Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng)

Câu 1. (1 điểm).

a) Phân số \frac{3}{4} viết dưới dạng số thập phân là:

a. 0,34
b. 3,4
c. 0,75
d. 7,5

b) Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:

a. \frac{2}{1000}
b. \frac{2}{100}
c. \frac{2}{10}
d. 2

Câu 2. (1 điểm).

a) Hỗn số 4\frac{5}{100} viết thành số thập phân là:

a. 4,05
b. 4,005
c. 4,5
d. 45

b) Số thập phân 0,85 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a. 8,5%
b. 850%
c. 0,85%
d. 85%

Câu 3. (1 điểm) Kết quả của phép tính 15,36 : 6,4 là:

a. 2,49
b. 2,9
c. 2,4
d. 2,39

Câu 4. (1 điểm)

a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 4m³ 21dm³ = .........................................m³

a. 4,0021m3
b. 4,021 m3
c. 4,210m³
d. 4,0210m³

b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 6 ngày 13 giờ = ………….. ……….giờ

a. 154 giờ
b. 150 giờ
c. 144 giờ
d. 157 giờ

II. TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 5. (2 điểm) Đặt tính rồi tính

a) 79,08 + 36,5   b) 3,09 – 0,53

.......................... ............................

.......................... ............................

.......................... ............................

.......................... ............................

 

c) 52,8 x 6,3     d) 75,52 : 5

.......................... ............................

.......................... ............................

.......................... ............................

.......................... ............................

Câu 6: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.

a. 101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96 =

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

 

b. 4,5 : (3,58 + 4,42) =

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

Câu 7. (1 điểm) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,5m; chiều cao 3,8m.

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

Câu 8. (2 điểm). Quãng đường AB dài 108 km. Hai xe máy khởi hành cùng một lúc, một xe đi từ A đến B với vận tốc 35 km/ giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 37 km/giờ. Hỏi từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai xe máy gặp nhau ?

Bài giải:

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HK II MÔN TOÁN LỚP 5

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
Câu 1 a Câu 1 b Câu 2a Câu 2b Câu 3 Câu 4a Câu 4b
Đáp án c b a d c b d
Điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 1 đ 0,5 đ 0,5 đ

II. TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 5: Đặt tính rồi tính (2 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

a. 115,58

b. 2,56

c. 332,64

d. 15,104

Câu 6: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: (Mỗi ý đúng được 0,5 đ)

a) 101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96

= 101 – 2,6 x 1,8 + 8,98

= 101 – 4,68 + 8,96

= 96,32 – 8,96 = 87,36

 

b) 4,5 : (3,58 + 4,42)

= 4,5 : 8

= 0,5625

Câu 7: (1 điểm): Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,5m; chiều cao 3,8m .

Bài làm

Thể tích của hình hộp chữ nhật là: (0,25 điểm)

8,5 x 6,5 x 3,8 = 209,95 (m3) (0,5 điểm)

Đáp số: 209,95 m3 (0,25 điểm)

Câu 8: (2 điểm)

Bài làm

Sau mỗi giờ, hai xe máy đi được quãng đường là: (0,25 điểm)

35 + 37 = 72 (km) (0,5 điểm)

Thời gian để hai xe máy gặp nhau là: (0,25 điểm)

108 : 72 = 1,5 (giờ) (0,75 điểm)

Đáp số: 1,5 giờ (0,25 điểm)

MA TRẬN ĐỀ THI HK II MÔN TOÁN LỚP 5

Mạch kiến thức, kỹ năng Số câuvà số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Cộng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số học, đại số: (Số tự nhiên, phân số, số thập phân, các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân...) Số câu 2C 1+2   1C 3 1TL C5       1TL C6 3 2
Số điểm 2,0   1,0 2,0       1,0 3,0 3,0
ĐL và đo ĐL (các đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện tích, thời gian, thể tích...) Số câu 14               1  
Số điểm 1,0               1,0  
Yếu tố hình học (Chu vi, diện tích, thể tích: hình thang, hình tròn, hình hộp chữ nhật, hình lập phương...) Số câu   1TL C7               1
Số điểm   1,0               1,0
Giải toán (Chuyển động đều, bài toán có liên quan đến các phép tính với số đo thời gian.. ) Số câu           1TL C8       1
Số điểm           2,0       2,0
Cộng Số câu 3 1 1 1   1   1 4 4
Số điểm 3,0 1,0 1,0 2,0   2,0   1,0 4,0 6,0
 

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết
 

download

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây