Phân phối chương trình môn Địa lí 6 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống

Thứ năm - 15/07/2021 19:21 623

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA LÍ 6 NĂM HỌC 2021 - 2022.

Học kì I: 18 tuần x 2 tiết/ tuần= 36 tiết

Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/ tuần= 17 tiết

Cả năm: 53 tiết

 

Tuần Tiết Bài dạy Ghi chú
Học kì I
1 1 Bài mở đầu  
2 CHƯƠNG 1: BẢN ĐỒ-PHƯƠNG TIỆN THỂ HIỆN BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Bài 1: Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Tọa độ địa lí
 
2 3 Bài 2: Bản đồ. Một số lưới kinh, vĩ tuyến. Phương hướng trên bản đồ  
4 Bài 3: Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ.  
3 5 Bài 4: Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ  
6 Bài 5: Lược đồ trí nhớ Tiết 1: Khái niệm và vẽ lược đồ trí nhớ đường đi
4 7 Bài 5: Lược đồ trí nhớ Tiết 2:
Vẽ lược đồ trí nhớ khu vực
Luyện tập
8 CHƯƠNG 2: TRÁI ĐẤT-HÀNH TINH CỦA HỆ MẶT TRỜI
Bài 6: Trái Đất trong hệ Mặt Trời
 
5 9 Bài 7: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả  
10 Bài 8: Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quả Tiết 1: Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
6 11 Bài 8: Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quả Tiết 2: Hệ quả của TĐ quay quanh MT
12 Bài 9: Xác định phương hướng ngoài thực tế  
7 13 CHƯƠNG 3: CẤU TẠO CỦA TRÁI ĐẤT. VỎ TRÁI ĐẤT
Bài 10: Cấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo
 
14 Bài 11: Quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi  
8 15 Bài 12: Núi lửa và động đất  
16 Bài 13: Các dạng địa hình chính trên Trái Đất. Khoáng sản Tiết 1: Các dạng địa hình
9 17 Bài 13: Các dạng địa hình chính trên Trái Đất. Khoáng sản Tiết 2: Khoáng sản
18 Ôn tập giữa kì I  
10 19 Kiểm tra giữa kì I  
20 Bài 14: Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản  
11 21 CHƯƠNG 4: KHÍ HẬU VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Bài 15: Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió
Tiết 1: Lớp vỏ khí (Thành phần của không khí, Các tầng khí quyển, Khối khí)
22 Bài 15: Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió Tiết 2: Khí áp và gió
12 23 Bài 16: Nhiệt độ không khí. Mây và mưa Tiết 1: Nhiệt độ không khí
24 Bài 16: Nhiệt độ không khí. Mây và mưa Tiết 2: Mây và mưa
13 25 Bài 17: Thời tiết và khí hậu. Biến đổi khí hậu Tiết 1: Thời tiết và khí hậu. Các đới khí hậu
26 Bài 17: Thời tiết và khí hậu. Biến đổi khí hậu Tiết 2: Biến đổi khí hậu
14 27 Bài 18: Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa  
28 CHƯƠNG 5: NƯỚC TRÊN TRÁI ĐẤT
Bài 19: Thủy quyển và vòng tuần hoàn của nước
 
15 29 Bài 20: Sông và hồ. Nước ngầm và băng hà Tiết 1: Sông và hồ
30 Bài 20: Sông và hồ. Nước ngầm và băng hà Tiết 2: Nước ngầm và băng hà
16 31 Bài 21: Biển và đại dương  
32 CHƯƠNG 6: ĐẤT VÀ SINH VẬT TRÊN TRÁI ĐẤT
Bài 22: Lớp đất trên Trái Đất
Tiết 1: Các tầng đất. Thành phần của đất
17 33 Bài 22: Lớp đất trên Trái Đất Tiết 2: Các nhân tố hình thành đất. Một số loại đất
34 Bài 23: Sự sống trên Trái Đất  
18 35 Ôn tập cuối kì I  
36 Kiểm tra cuối kì I  
Học kì II
19 37 Bài 24: Rừng nhiệt đới  
20 38 Bài 25: Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất  
21 39 Bài 26: Thực hành: Tìm hiểu môi trường tự nhiên địa phương Tiết 1: Chuẩn bị thực hành
22 40 Bài 26: Thực hành: Tìm hiểu môi trường tự nhiên địa phương Tiết 2: Thực hành
23 41 CHƯƠNG 7: CON NGƯỜI VÀ THIÊN NHIÊN
Bài 27: Dân số và sự phân bố dân cư trên thế giới
Tiết 1: Dân số thế giới. Sự phân bố dân cư
24 42 Bài 27: Dân số và sự phân bố dân cư trên thế giới Tiết 2: Tìm hiểu một số thành phố đông dân trên thế giới
25 43 Bài 28: Mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên Tiết 1: Tác động của thiên nhiên đến con người
26 44 Bài 28: Mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên Tiết 2: Tác động của con người đến thiên nhiên
27 45 Ôn tập giữa kì II  
28 46 Kiểm tra giữa kì II  
29 47 Bài 29: Bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các tài nguyên thiên nhiên vì sự phát triển bền vững  
30 48 Bài 30: Thực hành: Tìm hiểu mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên địa phương Tiết 1: Chuẩn bị thực hành
31 49 Bài 30: Thực hành: Tìm hiểu mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên địa phương Tiết 2: Thực hành
32 50 Ôn tập cuối kì II  
33 51 Kiểm tra cuối kì II  
34 52 Ôn tập  
35 53 Ôn tập  

 

Những tin đã đăng

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây