Bộ đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 8 năm 2021 - 2022

Chủ nhật - 24/04/2022 20:14 129
Ma trận đề thi học kì 2 Vật lí 8
 
PHÒNG GD VÀ ĐT ………..
TRƯỜNG THCS ………………..
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021- 2022
MÔN : VẬT LÝ 8
Thời gian làm bài: 45 phút


 

Tên chủ đề
Trọng số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
  LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
TNKQ TL TNKQ TL Vận dụng Vận dụng cao  
              TNKQ TL TNKQ TL  
1. Cơ năng 8,7 10       Động năng của một vật phụ thuộc vào vận tốc của vật(C7) Vận dụng được công thức A = F.s (C1).        
Tổng 18,7                  
Số câu hỏi 1 1       1 1       2
Số điểm           2,0 0,5       2
2. Nhiệt học 43,8 37,5 - Nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật (C2).
- Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng (C5).
  - Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn(C3).
- Giải thích được một số hiện tượng về các cách truyền nhiệt đơn giản (C4).
Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh(C8) Vận dụng được công thức Q = m.c.Dt0 để giải một số bài tập đơn giản(C6) - Vận dụng được công thức Q = m.c.Dt0 và phương trình cân bằng nhiệt để giải một số bài tập đơn giản(C9a,b,c)      
Tổng 81.3                  
Số câu hỏi 5 4 2   2 1 2 3     9
Số điểm     1   1 1,5 1,0 3,5     7
TS câu hỏi 6 5 3 4 5   11
TS điểm     1,0(10%) 4,5(45%) 4,5(55%)   10(100%)
Đề thi Vật lí 8 học kì 2
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1 . Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối lượng 50kg lên cao 2m. Công mà người đó thực hiện là:
A. 100J.
B. 25J.
C. 1000J.
D. 250J .
Câu 2. Nhiệt lượng mà một vật thu vào để nóng lên không phụ thuộc vào:
A. khối lượng của vật
B. độ tăng nhiệt độ của vật
C. nhiệt dung riêng của chất cấu tạo nên vật.
D. trọng lượng của vật
Câu 3. Thả một miếng sắt nung nóng vào cốc nước lạnh thì:
A. nhiệt năng của miếng sắt tăng.
B. nhiệt năng của miếng sắt giảm.
C. nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi.
D. nhiệt năng của nước giảm.
Câu 4. Trong một số nhà máy, người ta thường xây dựng những ống khói rất cao. Vì:
A. ống khói cao có tác dụng tạo ra sự truyền nhiệt tốt.
B. ống khói cao có tác dụng tạo ra sự bức xạ nhiệt tốt.
C. ống khói cao có tác dụng tạo ra sự đối lưu tốt.
D. ống khói cao có tác dụng tạo ra sự dẫn nhiệt tốt.
Câu 5. Chỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau?
A. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B. Nhiệt năng của một vật là tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng đàn hồi của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng hấp dẫn của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 6. Một khối lượng nước 25kg thu được một nhiệt lượng 1050kJ thì nóng lên tới 300C. Nhiệt độ ban đầu của nước là:
A. t1=200C
B. t1=300C
C. t1=100C
D. t1=30,010C
Câu 7. Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu ở môi trường nào?
A. Khí và rắn
B. Lỏng và rắn
C. Lỏng và khí
D. Rắn
Câu 8: Vật có cơ năng khi:
A. Vật có khả năng sinh công.
B. Vật có khối lượng lớn.
C. Vật có tính ì lớn.
D. Vật có đứng yên.
Câu 9: Vì sao nước biển có vị mặn?
A. Do các phân tử nước biển có vị mặn.
B. Do các phân tử nước và các phân tử muối liên kết với nhau.
C. Các phân tử nước và phân tử muối xen kẽ với nhau vì giữa chúng có khoảng cách.
D. Các phân tử nước và nguyên tử muối xen kẽ với nhau vì giữa chúng có khoảng cách.
Câu 10. Công thức tính công suất là:
A. P = A.t.
B.   .
C. P = A.s
D. P = F.v.
Câu 11. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh hơn thì đại lượng nào sau đây của vật tăng?
A. Nhiệt lượng .
B. Khối lượng riêng .
C. Nhiệt năng.
D. Khối lượng
Câu 12 . Hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng xác định xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào:
A. Khối lượng chất lỏng.
B. Trọng lượng chất lỏng
C. Nhiệt độ chất lỏng.
D. Thể tích chất lỏng.
B. TỰ LUẬN (7 điểm): Viết câu trả hoặc lời giải cho các câu sau:
Câu 1 (1,5 điểm). Tại sao trong ấm điện dùng để đun nước, dây đun được đặt ở dưới, gần sát đáy ấm mà không được đặt ở trên?
Câu 2 (2,0 điểm). Tại sao đường tan vào nước nóng nhanh hơn tan vào nước lạnh?
Câu 3 (3,5 điểm). Người ta thả một miếng đồng có khối lượng 600g ở nhiệt độ 1000C vào 2,5kg nước làm cho nước nóng lên tới 300C. Hỏi:
a) Nhiệt độ của đồng ngay khi có cân bằng nhiệt?
b) Nhiệt lượng nước thu vào?
c) Nước nóng lên thêm bao nhiêu độ?
Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K, nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K.
Đáp án đề thi học kì 2 Vật lí 8
I. TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án C D B C A A
II. TỰ LUẬN: 7 điểm
 
Câu 7: 2,0 điểm.
Nếu chọn nhà ga làm mốc thì người hành khách đó có động năng vì đang chuyển động.
Nếu chọn toa tàu làm mốc thì người hành khách đó không có động năng vì đang đứng yên.
1,0 điểm
1,0 điểm
Câu 8: 1,5 điểm.
Vì các phân tử nước nóng và đường chuyển động nhanh hơn
2,0 điểm
Câu 9: 3,5 điểm
a) Nhiệt độ của đồng ngay khi có cân bằng nhiệt là 300C
b) Nhiệt lượng của nước thu vào bằng nhiệt lượng đồng tỏa ra:
Q2 = Q1 = m1.c1.(t- t) = 0,6.380.(100 - 30) = 15960 J
c) Nước nóng lên thêm:
0,5 điểm
1,5 điểm
1,5 điểm
................
quang cao google tai xuong

THÔNG TIN GÓP Ý
        Quý thầy cô hoặc bạn đọc muốn đóng góp tài liệu, vui lòng gửi về:
    Fanpage: https://www.facebook.com/linhhoitrithuc (Chia sẻ tài nguyên miễn phí)
    Email: linhhoitrithuc@gmail.com  

Những tin đã đăng

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây